Toyota Veloz Cross CVT
638.000.000đ

- MPV 7 chỗ linh hoạt
- Mâm hợp kim 16 inch
- Camera lùi hỗ trợ đỗ xe
- Cảnh báo điểm mù BSM
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA
LINH HOẠT MỌI HÀNH TRÌNH
TRỌN VẸN TỪNG KHOẢNH KHẮC
Giá niêm yết tháng 10/2026 · Chưa bao gồm ưu đãi
638.000.000đ

660.000.000đ

Cập nhật ưu đãi, hỗ trợ tài chính và quà tặng theo chương trình thực tế.
Màu trắng ngọc trai: CVT 646.000.000đ, CVT Top 668.000.000đ. Giá chưa bao gồm ưu đãi.
| Phiên bản | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh |
|---|---|---|---|
| CVT | 731.333.400đ | 718.573.400đ | 704.713.400đ |
| CVT Top | 755.973.400đ | 742.773.400đ | 728.913.400đ |
Dự toán cho màu thường, đăng ký cá nhân; chi phí thực tế có thể thay đổi theo địa phương và phí phát sinh.
Trả trước 20% · Thời hạn 84 tháng (7 năm)
| Phiên bản | Trả trước 20% | Tháng đầu dự kiến |
|---|---|---|
| CVT | 127.600.000đ | 9.904.190đ |
| CVT Top | 132.000.000đ | 10.245.714đ |
Minh họa lãi 9%/năm, gốc đều, dư nợ giảm dần; chưa gồm chi phí lăn bánh.

Cả hai: Lưới tản nhiệt lớn, đèn chiếu sáng LED.
CVT: Camera lùi, đèn sương mù.
CVT Top: Bổ sung camera 360 độ.

CVT: Mâm 16 inch, lốp 195/60R16.
CVT Top: Mâm 17 inch, lốp 205/50R17.

Cả hai: Gương chỉnh điện, gập tự động, thanh giá nóc.
CVT Top: Bộ mâm 17 inch tạo dáng thể thao hơn.

Cả hai: Đèn hậu LED và ăng-ten vây cá.
CVT: Camera lùi.
CVT Top: Camera 360 độ.

Cả hai: Đồng hồ TFT 7 inch, màn hình giải trí 9 inch.
CVT Top: Hiển thị hỗ trợ camera 360 độ.

Cả hai: Vô lăng bọc da, tích hợp nút điều khiển.
CVT Top: Thêm chức năng liên quan đến hỗ trợ lái.

Cả hai: 7 chỗ, hàng hai gập 60:40, hàng ba gập 50:50.
Khác biệt chính không nằm ở cấu trúc ghế.

Cả hai: Điều hòa tự động, sạc không dây, phanh tay điện tử.
CVT Top: Camera 360 độ, TSS.


| Số chỗ | 7 |
|---|---|
| Dài × Rộng × Cao | 4.475 × 1.750 × 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 205 mm |
| Động cơ | 1.5L 2NR-VE |
| Công suất | 105 mã lực |
| Mô-men xoắn | 138 Nm |
| Hộp số | CVT / D-CVT |
| Dẫn động | Cầu trước |
| Bình nhiên liệu | 43 lít |
Để lại thông tin để được liên hệ tư vấn phiên bản phù hợp.
| Điều kiện | CVT | Top |
|---|---|---|
| Đô thị | 7,80 | 7,29 |
| Ngoài đô thị | 5,14 | 4,78 |
| Kết hợp | 6,12 | 5,70 |
Lít/100 km theo thử nghiệm tiêu chuẩn.



Hai phiên bản CVT và CVT Top.
Tùy địa phương; xem bảng dự toán ở mục 02.
Khác ở mâm xe, hộp số, camera 360 độ và TSS.
Hai bản trong bảng giá sử dụng động cơ xăng 1.5L.
Trả trước minh họa từ 127.600.000đ, cộng chi phí lăn bánh.